Lưu trữ Kiến Thức - Seahorse Shipping

Đón Đầu Xu Hướng Kinh Doanh Trên Amazon Năm 2020 (Phần 1)

Đã qua rồi những ngày mà chúng ta chỉ tập trung vào các sự kiện lớn trong năm để kinh doanh. Với sự cạnh tranh hiện tại, bạn phải lên kế hoạch và nhắm mục tiêu vào các ngày lễ trong suốt cả năm để có thể phát triển kinh doanh trực tuyến (online) thành…

Xem thêm

Cẩm Nang Vận Chuyển Trà

1. Tên sản phẩm Tên tiếng Việt: trà Tên tiếng Anh: tea Tên tiếng Pháp: thé Tên khoa học: Camellia sinensis 2. Mã sản phẩm (HS code) 0902: Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu. 090210: Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng gói không quá 3kg 09021010: Lá chè 090230: Chè…

Xem thêm

Cẩm Nang Vận Chuyển Hạt Điều

Tên sản phẩm Tiếng Việt: Hạt điều, Đào lộn hột Tiếng Đức: Cashewnüsse (Kaschunüsse), Cashewkerne Tiếng Anh: Cashew nuts, cashew kernels Tiếng Pháp: Noix de cajou, Noix d’arabie Tiếng Tây Ban Nha: Anacardos Tên khoa học: Anacardium occidentale HS Code: 0801: Dừa, quả hạch Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc…

Xem thêm

Cẩm Nang Vận Chuyển Sợi (Yarn)

Tên sản phẩm Tiếng Việt: Sợi Tiếng Anh: Yarns Tiếng Pháp: Filés Tây Ban Nha: Hilos Mã sản phẩm – HS Code Từ 50- 70 Mô tả sản phẩm Sợi là các xơ sợi có chiều dài liên tục hoặc ngắn có chiều dài đan xen, thích hợp để sử dụng để sản xuất hàng…

Xem thêm

Cẩm Nang Vận Chuyển Táo

Mục Lục Tên sản phẩm Mã sản phẩm (HS code) Vài điều thú vị về táo Ứng dụng Đóng gói và điều kiện vận chuyển Nhãn vận chuyển Nhiệt độ lưu trữ Yếu tố rủi ro   Tên sản phẩm: Tiếng Việt: táo, táo tây Tiếng Anh: apple Pháp: pommes Tây Ban Nha: Manzanas Họ:…

Xem thêm

Cẩm Nang Xuất Khẩu Chỉ Xơ Dừa

Mục Lục  Khái quát sản phẩm  Mã số sản phẩm Ứng dụng Đóng kiện hàng Nhãn đóng kiện Nhãn vận chuyển Xử lý hàng hóa Những con số cần nhớ Xử lý rủi ro Quy trình kiểm tra Khái quát sản phẩm Tiếng Việt: Chỉ xơ dừa English: Coconut fiber, coir French: fibre de coco…

Xem thêm
Hotline 028 3848 8000